闪烁
shǎnshuò HSK6
Nghĩa
lấp lánh, nhấp nháy; (lời nói) quanh co, úp mở
动
“夜空中的星星不停地闪烁着。”
Yèkōng zhōng de xīngxing bù tíng de shǎnshuò zhe.Những ngôi sao trên bầu trời đêm cứ lấp lánh không ngừng.