Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

闪烁

shǎnshuò HSK6

Nghĩa

lấp lánh, nhấp nháy; (lời nói) quanh co, úp mở 动

“夜空中的星星不停地闪烁着。”
Yèkōng zhōng de xīngxing bù tíng de shǎnshuò zhe.
Những ngôi sao trên bầu trời đêm cứ lấp lánh không ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...