还原
huányuán HSK6
Nghĩa
khôi phục nguyên trạng, phục nguyên, tái hiện; (hóa học) khử
动
“警方根据监控还原了事故发生的经过。”
Jǐngfāng gēnjù jiānkòng huányuán le shìgù fāshēng de jīngguò.Cảnh sát đã tái hiện lại diễn biến vụ tai nạn dựa vào camera giám sát.