Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

还原

huányuán HSK6

Nghĩa

khôi phục nguyên trạng, phục nguyên, tái hiện; (hóa học) khử 动

“警方根据监控还原了事故发生的经过。”
Jǐngfāng gēnjù jiānkòng huányuán le shìgù fāshēng de jīngguò.
Cảnh sát đã tái hiện lại diễn biến vụ tai nạn dựa vào camera giám sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...