Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

峡谷

xiágǔ HSK6

Nghĩa

hẻm núi, thung lũng hẹp, khe núi 名

“我们坐船穿过了一段美丽的峡谷。”
Wǒmen zuò chuán chuānguò le yí duàn měilì de xiágǔ.
Chúng tôi đi thuyền xuyên qua một đoạn hẻm núi tuyệt đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...