Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

小心翼翼

xiǎoxīnyìyì HSK6

Nghĩa

hết sức cẩn thận, thận trọng từng li từng tí (thành ngữ) 成

“他小心翼翼地把花瓶放回原处。”
Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ huāpíng fàng huí yuánchù.
Anh ấy hết sức cẩn thận đặt chiếc bình hoa về chỗ cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...