小心翼翼
xiǎoxīnyìyì HSK6
Nghĩa
hết sức cẩn thận, thận trọng từng li từng tí (thành ngữ)
成
“他小心翼翼地把花瓶放回原处。”
Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ huāpíng fàng huí yuánchù.Anh ấy hết sức cẩn thận đặt chiếc bình hoa về chỗ cũ.