Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

噪音

zàoyīn HSK6

Nghĩa

tiếng ồn, tạp âm 名

“楼下装修的噪音吵得我睡不着觉。”
Lóuxià zhuāngxiū de zàoyīn chǎo de wǒ shuì bu zháo jiào.
Tiếng ồn sửa nhà ở tầng dưới làm tôi không tài nào ngủ được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...