Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冻结

dòngjié HSK6

Nghĩa

đóng băng; phong tỏa, đóng băng (tài sản, giá cả, quan hệ) 动

“由于涉嫌违法,他的银行账户被暂时冻结了。”
Yóuyú shèxián wéifǎ, tā de yínháng zhànghù bèi zànshí dòngjié le.
Do bị tình nghi vi phạm pháp luật, tài khoản ngân hàng của anh ta tạm thời bị phong tỏa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...