合伙
héhuǒ HSK6
Nghĩa
hùn vốn, chung vốn, hợp tác làm ăn cùng nhau
动
“他和两个朋友合伙开了一家咖啡店。”
Tā hé liǎng gè péngyou héhuǒ kāi le yì jiā kāfēi diàn.Anh ấy hùn vốn với hai người bạn mở một quán cà phê.