Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发育

fāyù HSK6

Nghĩa

phát dục, phát triển (cơ thể), lớn lên 动

“营养不良会影响孩子的身体发育。”
Yíngyǎng bùliáng huì yǐngxiǎng háizi de shēntǐ fāyù.
Thiếu dinh dưỡng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...