Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自主

zìzhǔ HSK3

Nghĩa

tự chủ, tự mình quyết định 动/形

“父母应该让孩子学会自主安排时间。”
Fùmǔ yīnggāi ràng háizi xuéhuì zìzhǔ ānpái shíjiān.
Cha mẹ nên để con học cách tự chủ sắp xếp thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...