Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

原先

yuánxiān HSK5

Nghĩa

ban đầu, lúc đầu, vốn dĩ, trước đây 副

“这个计划原先只是一个设想,没想到真的实现了。”
Zhège jìhuà yuánxiān zhǐshì yí gè shèxiǎng, méi xiǎngdào zhēn de shíxiàn le.
Kế hoạch này ban đầu chỉ là một ý tưởng, không ngờ lại thành hiện thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...