Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

解散

jiěsàn HSK6

Nghĩa

giải tán, giải thể (tổ chức, đội nhóm) 动

“由于经费不足,这个乐队去年就解散了。”
Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège yuèduì qùnián jiù jiěsàn le.
Do thiếu kinh phí, ban nhạc này đã giải tán từ năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...