Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

口腔

kǒuqiāng HSK6

Nghĩa

khoang miệng 名

“医生建议我们每天认真清洁口腔。”
Yīshēng jiànyì wǒmen měi tiān rènzhēn qīngjié kǒuqiāng.
Bác sĩ khuyên chúng ta mỗi ngày nên vệ sinh khoang miệng cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...