Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

光芒

guāngmáng HSK6

Nghĩa

hào quang, tia sáng rực rỡ, ánh hào quang 名

“太阳升起来了,万道光芒照亮了整个山谷。”
Tàiyáng shēng qǐlái le, wàn dào guāngmáng zhàoliàng le zhěnggè shāngǔ.
Mặt trời đã lên, muôn tia sáng rực rỡ chiếu sáng cả thung lũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...