Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

先前

xiānqián HSK5

Nghĩa

trước đây, trước kia, lúc trước 名

“跟先前相比,这条街道干净整洁了许多。”
Gēn xiānqián xiāngbǐ, zhè tiáo jiēdào gānjìng zhěngjié le xǔduō.
So với trước đây, con phố này sạch sẽ gọn gàng hơn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...