先前
xiānqián HSK5
Nghĩa
trước đây, trước kia, lúc trước
名
“跟先前相比,这条街道干净整洁了许多。”
Gēn xiānqián xiāngbǐ, zhè tiáo jiēdào gānjìng zhěngjié le xǔduō.So với trước đây, con phố này sạch sẽ gọn gàng hơn nhiều.