Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保重

bǎozhòng HSK6

Nghĩa

giữ gìn sức khỏe, bảo trọng (thường dùng khi chia tay, dặn dò) 动

“你一个人在外地工作,一定要保重身体。”
Nǐ yí ge rén zài wàidì gōngzuò, yídìng yào bǎozhòng shēntǐ.
Cậu một mình đi làm xa, nhất định phải giữ gìn sức khỏe nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...