保重
bǎozhòng HSK6
Nghĩa
giữ gìn sức khỏe, bảo trọng (thường dùng khi chia tay, dặn dò)
动
“你一个人在外地工作,一定要保重身体。”
Nǐ yí ge rén zài wàidì gōngzuò, yídìng yào bǎozhòng shēntǐ.Cậu một mình đi làm xa, nhất định phải giữ gìn sức khỏe nhé.