Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

气势

qìshì HSK6

Nghĩa

khí thế, thanh thế, dáng vẻ hùng vĩ 名

“这座大桥气势雄伟,令人赞叹。”
Zhè zuò dàqiáo qìshì xióngwěi, lìng rén zàntàn.
Cây cầu lớn này khí thế hùng vĩ, khiến người ta phải trầm trồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...