Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丰满

fēngmǎn HSK6

Nghĩa

đầy đặn, nở nang (thân hình); đầy đủ, phong phú (nội dung, hình tượng) 形

“这部小说里的人物形象十分丰满。”
Zhè bù xiǎoshuō lǐ de rénwù xíngxiàng shífēn fēngmǎn.
Hình tượng nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất đầy đặn, sinh động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...