丰满
fēngmǎn HSK6
Nghĩa
đầy đặn, nở nang (thân hình); đầy đủ, phong phú (nội dung, hình tượng)
形
“这部小说里的人物形象十分丰满。”
Zhè bù xiǎoshuō lǐ de rénwù xíngxiàng shífēn fēngmǎn.Hình tượng nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất đầy đặn, sinh động.