Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

废墟

fèixū HSK6

Nghĩa

phế tích, đống đổ nát 名

“地震过后,这座小城成了一片废墟。”
Dìzhèn guòhòu, zhè zuò xiǎo chéng chéng le yí piàn fèixū.
Sau trận động đất, thị trấn nhỏ này trở thành một vùng đổ nát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...