Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

热门

rèmén HSK5

Nghĩa

hot, được ưa chuộng, thịnh hành (ngành nghề, chủ đề) 形

“人工智能是这几年最热门的专业之一。”
Réngōng zhìnéng shì zhè jǐ nián zuì rèmén de zhuānyè zhī yī.
Trí tuệ nhân tạo là một trong những ngành hot nhất mấy năm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...