Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

书面

shūmiàn HSK6

Nghĩa

bằng văn bản, viết ra giấy (trái với 口头 — bằng miệng) 形

“请提交一份书面申请,口头说明不算数。”
Qǐng tíjiāo yí fèn shūmiàn shēnqǐng, kǒutóu shuōmíng bù suànshù.
Xin nộp một đơn xin bằng văn bản, trình bày bằng miệng không có giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...