Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

债券

zhàiquàn HSK6

Nghĩa

trái phiếu 名

“他把一部分存款拿去买了国家发行的债券。”
Tā bǎ yí bùfen cúnkuǎn ná qù mǎi le guójiā fāxíng de zhàiquàn.
Anh ấy lấy một phần tiền tiết kiệm đi mua trái phiếu do nhà nước phát hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...