Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奢侈

shēchǐ HSK6

Nghĩa

xa xỉ, xa hoa, hoang phí 形

“对普通家庭来说,每年出国旅游是一件很奢侈的事。”
Duì pǔtōng jiātíng lái shuō, měi nián chūguó lǚyóu shì yí jiàn hěn shēchǐ de shì.
Với một gia đình bình thường, mỗi năm đi du lịch nước ngoài là chuyện rất xa xỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...