Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

事项

shìxiàng HSK6

Nghĩa

hạng mục, điều khoản, điều cần lưu ý 名

“使用前请仔细阅读注意事项。”
Shǐyòng qián qǐng zǐxì yuèdú zhùyì shìxiàng.
Trước khi sử dụng xin hãy đọc kỹ các điều cần lưu ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...