剧烈
jùliè HSK6
Nghĩa
kịch liệt, dữ dội, mãnh liệt (cơn đau, vận động, biến đổi)
形
“刚吃完饭不要做剧烈运动,对胃不好。”
Gāng chī wán fàn bùyào zuò jùliè yùndòng, duì wèi bù hǎo.Vừa ăn xong đừng vận động mạnh, không tốt cho dạ dày.