反驳
fǎnbó HSK6
Nghĩa
phản bác, bác bỏ, cãi lại
动
“他的观点很有道理,谁也没法反驳。”
Tā de guāndiǎn hěn yǒu dàolǐ, shéi yě méifǎ fǎnbó.Quan điểm của anh ấy rất có lý, không ai phản bác nổi.