Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

终点

zhōngdiǎn HSK5

Nghĩa

đích, điểm cuối, vạch đích (cuộc đua) 名

“他坚持跑到了终点,虽然成绩是最后一名。”
Tā jiānchí pǎo dào le zhōngdiǎn, suīrán chéngjì shì zuìhòu yì míng.
Anh ấy kiên trì chạy tới vạch đích, dù thành tích về cuối cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...