终点
zhōngdiǎn HSK5
Nghĩa
đích, điểm cuối, vạch đích (cuộc đua)
名
“他坚持跑到了终点,虽然成绩是最后一名。”
Tā jiānchí pǎo dào le zhōngdiǎn, suīrán chéngjì shì zuìhòu yì míng.Anh ấy kiên trì chạy tới vạch đích, dù thành tích về cuối cùng.