Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可恶

kěwù HSK6

Nghĩa

đáng ghét, đáng khinh, khả ố 形

“这种随手扔垃圾的行为真可恶。”
Zhè zhǒng suíshǒu rēng lājī de xíngwéi zhēn kěwù.
Kiểu tiện tay vứt rác như vậy thật đáng ghét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...