Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

复活

fùhuó HSK6

Nghĩa

sống lại, hồi sinh; làm sống lại (cái đã mất) 动

“春天一到,公园里的草木仿佛都复活了。”
Chūntiān yí dào, gōngyuán lǐ de cǎomù fǎngfú dōu fùhuó le.
Mùa xuân vừa đến, cây cỏ trong công viên như thể đều hồi sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...