Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

题材

tícái HSK5

Nghĩa

đề tài, chủ đề (của tác phẩm văn học, nghệ thuật) 名

“这位导演特别喜欢拍历史题材的电影。”
Zhè wèi dǎoyǎn tèbié xǐhuan pāi lìshǐ tícái de diànyǐng.
Vị đạo diễn này đặc biệt thích làm phim đề tài lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...