Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

天然气

tiānránqì HSK5

Nghĩa

khí đốt thiên nhiên, khí gas tự nhiên 名

“这个地区的天然气资源十分丰富。”
Zhège dìqū de tiānránqì zīyuán shífēn fēngfù.
Nguồn khí đốt thiên nhiên ở khu vực này vô cùng dồi dào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...