起伏
qǐfú HSK6
Nghĩa
nhấp nhô, lên xuống; thăng trầm, biến động (tâm trạng, tình hình)
动
“这几年他的事业起伏很大,但他从来没有放弃。”
Zhè jǐ nián tā de shìyè qǐfú hěn dà, dàn tā cónglái méiyǒu fàngqì.Mấy năm nay sự nghiệp của anh ấy thăng trầm rất nhiều, nhưng anh chưa bao giờ bỏ cuộc.