Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

起伏

qǐfú HSK6

Nghĩa

nhấp nhô, lên xuống; thăng trầm, biến động (tâm trạng, tình hình) 动

“这几年他的事业起伏很大,但他从来没有放弃。”
Zhè jǐ nián tā de shìyè qǐfú hěn dà, dàn tā cónglái méiyǒu fàngqì.
Mấy năm nay sự nghiệp của anh ấy thăng trầm rất nhiều, nhưng anh chưa bao giờ bỏ cuộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...