Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

额外

éwài HSK6

Nghĩa

thêm, ngoài định mức, phụ trội (thường đứng trước danh từ: 额外的费用) 形

“加班的员工可以得到一笔额外的补贴。”
Jiābān de yuángōng kěyǐ dédào yì bǐ éwài de bǔtiē.
Nhân viên làm thêm giờ sẽ được nhận một khoản phụ cấp thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...