姿态
zītài HSK6
Nghĩa
tư thế, dáng vẻ; thái độ (khi ứng xử)
名
“他总是以一种谦虚的姿态跟人交流。”
Tā zǒngshì yǐ yì zhǒng qiānxū de zītài gēn rén jiāoliú.Anh ấy luôn giao tiếp với mọi người bằng một thái độ khiêm tốn.