Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主导

zhǔdǎo HSK5

Nghĩa

chủ đạo, vai trò dẫn dắt; (động từ) dẫn dắt, chi phối 名

“在这次合作中,我们公司起着主导作用。”
Zài zhè cì hézuò zhōng, wǒmen gōngsī qǐzhe zhǔdǎo zuòyòng.
Trong lần hợp tác này, công ty chúng tôi giữ vai trò chủ đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...