主导
zhǔdǎo HSK5
Nghĩa
chủ đạo, vai trò dẫn dắt; (động từ) dẫn dắt, chi phối
名
“在这次合作中,我们公司起着主导作用。”
Zài zhè cì hézuò zhōng, wǒmen gōngsī qǐzhe zhǔdǎo zuòyòng.Trong lần hợp tác này, công ty chúng tôi giữ vai trò chủ đạo.