Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

溪

xī HSK6

Nghĩa

suối, khe suối, dòng suối nhỏ 名

“村子后面有一条小溪,水清得能看见石头。”
Cūnzi hòumiàn yǒu yì tiáo xiǎo xī, shuǐ qīng de néng kànjiàn shítou.
Phía sau làng có một con suối nhỏ, nước trong đến mức nhìn thấy cả đá dưới đáy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...