Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

排斥

páichì HSK6

Nghĩa

bài xích, bài trừ, loại trừ, tẩy chay 动

“我们不应该排斥和自己意见不同的人。”
Wǒmen bù yīnggāi páichì hé zìjǐ yìjiàn bùtóng de rén.
Chúng ta không nên bài xích những người có ý kiến khác mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...