Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

严峻

yánjùn HSK6

Nghĩa

nghiêm trọng, gay gắt, khắc nghiệt (tình hình, thử thách) 形

“今年的就业形势比往年更加严峻。”
Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ wǎngnián gèngjiā yánjùn.
Tình hình việc làm năm nay còn nghiêm trọng hơn mọi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...