Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

否决

fǒujué HSK6

Nghĩa

phủ quyết, bác bỏ (đề nghị, phương án) 动

“他的提议在会上被大多数人否决了。”
Tā de tíyì zài huì shàng bèi dàduōshù rén fǒujué le.
Đề xuất của anh ấy đã bị đa số mọi người bác bỏ tại cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...