否决
fǒujué HSK6
Nghĩa
phủ quyết, bác bỏ (đề nghị, phương án)
动
“他的提议在会上被大多数人否决了。”
Tā de tíyì zài huì shàng bèi dàduōshù rén fǒujué le.Đề xuất của anh ấy đã bị đa số mọi người bác bỏ tại cuộc họp.