Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精确

jīngquè HSK6

Nghĩa

chính xác, chuẩn xác (về số liệu, đo đạc) 形

“这台仪器的测量结果非常精确,误差不到一毫米。”
Zhè tái yíqì de cèliáng jiéguǒ fēicháng jīngquè, wùchā bú dào yì háomǐ.
Kết quả đo của chiếc máy này cực kỳ chính xác, sai số chưa tới một milimét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...