经费
jīngfèi HSK5
Nghĩa
kinh phí, khoản chi phí (cho hoạt động, dự án)
名
“由于经费不足,这个项目暂时停下来了。”
Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng xiàlái le.Do thiếu kinh phí, dự án này tạm thời dừng lại.