Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

经费

jīngfèi HSK5

Nghĩa

kinh phí, khoản chi phí (cho hoạt động, dự án) 名

“由于经费不足,这个项目暂时停下来了。”
Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng xiàlái le.
Do thiếu kinh phí, dự án này tạm thời dừng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...