谴责
qiǎnzé HSK6
Nghĩa
lên án, chỉ trích (công khai), khiển trách
动
“他的做法受到了社会舆论的强烈谴责。”
Tā de zuòfǎ shòudào le shèhuì yúlùn de qiángliè qiǎnzé.Cách làm của anh ta bị dư luận xã hội lên án gay gắt.