Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

谴责

qiǎnzé HSK6

Nghĩa

lên án, chỉ trích (công khai), khiển trách 动

“他的做法受到了社会舆论的强烈谴责。”
Tā de zuòfǎ shòudào le shèhuì yúlùn de qiángliè qiǎnzé.
Cách làm của anh ta bị dư luận xã hội lên án gay gắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...