压迫
yāpò HSK6
Nghĩa
áp bức, đàn áp; chèn ép, đè lên (dây thần kinh, cơ quan)
动
“医生说这个肿块压迫到了神经,需要尽快手术。”
Yīshēng shuō zhège zhǒngkuài yāpò dào le shénjīng, xūyào jǐnkuài shǒushù.Bác sĩ nói khối u này đã chèn ép lên dây thần kinh, cần phẫu thuật càng sớm càng tốt.