Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

报仇

bàochóu HSK6

Nghĩa

báo thù, trả thù 动

“小说的主人公一心想为父亲报仇。”
Xiǎoshuō de zhǔréngōng yìxīn xiǎng wèi fùqīn bàochóu.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết một lòng muốn báo thù cho cha.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...