Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挑衅

tiǎoxìn HSK6

Nghĩa

khiêu khích, gây sự 动

“对方故意挑衅,但他忍住了,没有动手。”
Duìfāng gùyì tiǎoxìn, dàn tā rěn zhù le, méiyǒu dòngshǒu.
Đối phương cố ý khiêu khích, nhưng anh ấy đã nhịn được, không ra tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...