挑衅
tiǎoxìn HSK6
Nghĩa
khiêu khích, gây sự
动
“对方故意挑衅,但他忍住了,没有动手。”
Duìfāng gùyì tiǎoxìn, dàn tā rěn zhù le, méiyǒu dòngshǒu.Đối phương cố ý khiêu khích, nhưng anh ấy đã nhịn được, không ra tay.