以致
yǐzhì HSK6
Nghĩa
đến nỗi, dẫn đến (nối vế sau chỉ kết quả, thường là kết quả không tốt)
连
“他准备得不充分,以致面试时非常紧张。”
Tā zhǔnbèi de bù chōngfèn, yǐzhì miànshì shí fēicháng jǐnzhāng.Anh ấy chuẩn bị không kỹ, đến nỗi lúc phỏng vấn cực kỳ căng thẳng.