Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以致

yǐzhì HSK6

Nghĩa

đến nỗi, dẫn đến (nối vế sau chỉ kết quả, thường là kết quả không tốt) 连

“他准备得不充分,以致面试时非常紧张。”
Tā zhǔnbèi de bù chōngfèn, yǐzhì miànshì shí fēicháng jǐnzhāng.
Anh ấy chuẩn bị không kỹ, đến nỗi lúc phỏng vấn cực kỳ căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...