Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蔓延

mànyán HSK6

Nghĩa

lan tràn, lan rộng, lan ra 动

“火势迅速蔓延到附近的山林,消防员连夜赶去救火。”
Huǒshì xùnsù mànyán dào fùjìn de shānlín, xiāofángyuán liányè gǎn qù jiùhuǒ.
Đám cháy nhanh chóng lan sang khu rừng gần đó, lính cứu hỏa xuyên đêm đến dập lửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...