蔓延
mànyán HSK6
Nghĩa
lan tràn, lan rộng, lan ra
动
“火势迅速蔓延到附近的山林,消防员连夜赶去救火。”
Huǒshì xùnsù mànyán dào fùjìn de shānlín, xiāofángyuán liányè gǎn qù jiùhuǒ.Đám cháy nhanh chóng lan sang khu rừng gần đó, lính cứu hỏa xuyên đêm đến dập lửa.