Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

收缩

shōusuō HSK6

Nghĩa

co lại, thu nhỏ lại; thu hẹp (quy mô, chi tiêu) 动

“天气一冷,这种材料就会收缩。”
Tiānqì yì lěng, zhè zhǒng cáiliào jiù huì shōusuō.
Trời vừa lạnh là loại vật liệu này sẽ co lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...