Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当面

dāngmiàn HSK6

Nghĩa

trực tiếp, mặt đối mặt, ngay trước mặt (ai đó) 副

“有什么意见你当面说清楚,别在背后抱怨。”
Yǒu shénme yìjiàn nǐ dāngmiàn shuō qīngchu, bié zài bèihòu bàoyuàn.
Có ý kiến gì thì nói thẳng trước mặt cho rõ, đừng than phiền sau lưng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...