当面
dāngmiàn HSK6
Nghĩa
trực tiếp, mặt đối mặt, ngay trước mặt (ai đó)
副
“有什么意见你当面说清楚,别在背后抱怨。”
Yǒu shénme yìjiàn nǐ dāngmiàn shuō qīngchu, bié zài bèihòu bàoyuàn.Có ý kiến gì thì nói thẳng trước mặt cho rõ, đừng than phiền sau lưng.