Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

功劳

gōngláo HSK6

Nghĩa

công lao, công trạng 名

“这次项目成功,最大的功劳应该归于整个团队。”
Zhè cì xiàngmù chénggōng, zuì dà de gōngláo yīnggāi guīyú zhěnggè tuánduì.
Dự án lần này thành công, công lao lớn nhất phải thuộc về cả tập thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...