锤
chuí HSK6
Nghĩa
cái búa; nện búa, đập bằng búa
名/动
“他拿起锤子,把松了的钉子重新锤了几下。”
Tā ná qǐ chuízi, bǎ sōng le de dīngzi chóngxīn chuí le jǐ xià.Anh ấy cầm búa lên, đóng lại mấy nhát vào cái đinh bị lỏng.